Liên kết
Thông báo từ PSI
Danh mục chứng khoán Giao dịch ký quỹ tháng 04/2021
05/04/2021 5:45:17 CH        -

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí (PSI) xin trân trọng thông báo về Danh mục chứng khoán Giao dịch ký quỹ tháng 04/2021.

Nội dung chi tiết trong file đính kèm.

Trân trọng thông báo.

Tệp đính kèm:  aDanh muc dang web T4.2021 end.pdf
Tin mới hơn
16/04 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã HPG
15/04 Thông báo từ PSI về việc bổ sung mã VND vào danh mục giao dịch ký quỹ chứng khoán
13/04 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã PMG
13/04 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã DNP
12/04 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã L18
08/04 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã QTC
07/04 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã VIC
07/04 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã VMC
Tin cũ hơn
01/04 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã DAH
31/03 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã TVS
29/03 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã VNT
26/03 Thông báo ngày chốt danh sách trái chủ trái phiếu PSI mã PSI-BOND-2020-1
26/03 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã VMC
26/03 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã VIC
24/03 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã TCO
22/03 Thông báo từ PSI về việc công bố thông tin về việc bán giải chấp chứng khoán mã TNT
19/03 Thông báo từ PSI về việc bổ sung mã FLC vào danh mục giao dịch ký quỹ chứng khoán
18/03 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tiêu chí cho vay giao dịch ký quỹ mã PVD
Sự kiện
Thị trường hôm nay
Cập Nhật Lúc: 3:20 CH
VN-INDEX 1.238,71 -8,54 / -0,68%
Biểu đồ VN-Index thời gian thực
CP thuộc PVN
Trên sàn:
Mã CK Giá Thay đổi Khối lượng
PVS 20,50 +0,40/+1,99% 11.013K
PVB 19,50 +1,10/+5,98% 1.064K
PVC 9,10 +0,20/+2,25% 578K
PPE 5,10 +0,40/+8,51% 312K
PSD 16,70 +0,60/+3,73% 89K
Xem Thêm
Giá năng lượng
Nhiên liệu Giá Thay đổi
Xem Thêm