Liên kết
Thông báo từ PSI
Danh mục chứng khoán Giao dịch ký quỹ tháng 04/2019
02/04/2019 12:00:00 SA        -
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí (PSI) xin trân trọng thông báo về Danh mục chứng khoán Giao dịch ký quỹ tháng 04/2019.
 
Nội dung chi tiết trong file đính kèm.
 
Trân trọng thông báo./.
Tệp đính kèm:  Danh muc ky quy thang 04.2019.pdf
Tin mới hơn
14:07 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã CII
11:40 Thông báo từ PSI về việc thay đổi tỷ lệ giao dịch ký quỹ mã IDC
21/09 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã DNP
21/09 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã FDC
15/09 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã GEG
14/09 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã HUT, FLC, X20
10/09 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã BVH, TS4
09/09 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã HDA
08/09 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã VSH, TFC, PTD
07/09 Thông báo từ PSI về việc loại ra khỏi danh mục giao dịch ký quỹ mã CEO, ALT, CIA, PGS
Tin cũ hơn
01/04 Thông báo từ PSI về việc tuyển dụng nhân viên môi giới chứng khoán tại chi nhánh Đà Nẵng
01/04 CBTT - Tờ trình về việc thông qua chiến lược phát triển PSI đến 2020 và tầm nhìn 2030
29/03 Thông báo từ PSI về biểu phí dịch vụ chứng khoán áp dụng từ 01/04/2019
25/03 Thông báo bán đấu giá cổ phần của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương do Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam sở hữu
19/03 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã BMF
14/03 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã NVB
08/03 Danh mục chứng khoán Giao dịch ký quỹ tháng 03/2019
22/02 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã HCM
21/02 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã DIG
21/02 Thông báo từ PSI về việc thực hiện quyền mua mã NRC
Sự kiện
Thị trường hôm nay
Cập Nhật Lúc: 3:30 CH
VN-INDEX 906,19 -1,75 / -0,19%
Biểu đồ VN-Index thời gian thực
CP thuộc PVN
Trên sàn:
Mã CK Giá Thay đổi Khối lượng
PVS 10,90 +0,10/+0,93% 2.393K
PVB 14,40 +0,40/+2,86% 185K
PVC 5,00 +0,10/+2,04% 85K
PVI 30,40 +0,40/+1,33% 10K
PGS 12,80 +0,20/+1,59% 9K
Xem Thêm
Giá năng lượng
Nhiên liệu Giá Thay đổi
Xem Thêm